俘虏
俘虏
phu lỗ
tù binh; người bị bắt làm tù nhân
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8194
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tù binh; người bị bắt làm tù nhân
中被敌人捕获的士兵或人员bèi dírén bǔhuò de shìbīng huò rényuán
- 。
Anh ấy bị kẻ địch bắt làm tù binh rồi.
Đang tải…
俘虏
Phồn thể俘虜
phu lỗ
tù binh; người bị bắt làm tù nhân
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8194
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tù binh; người bị bắt làm tù nhân
中被敌人捕获的士兵或人员bèi dírén bǔhuò de shìbīng huò rényuán
- 。
Anh ấy bị kẻ địch bắt làm tù binh rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại