俘虏

俘虏
phu lỗ

tù binh; người bị bắt làm tù nhân

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8194
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tù binh; người bị bắt làm tù nhân

    被敌人捕获的士兵或人员bèi dírén bǔhuò de shìbīng huò rényuán

    • Anh ấy bị kẻ địch bắt làm tù binh rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.