- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng túng không bị ràng buộc; buông thả tự do [thành ngữ]
phóng túng không bị ràng buộc; buông thả tự do [thành ngữ]
Anh ấy là một người phóng đãng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng túng không bị ràng buộc; buông thả tự do [thành ngữ]
phóng túng không bị ràng buộc; buông thả tự do [thành ngữ]
Anh ấy là một người phóng đãng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.