Tới nội dung chính

角落

角落
jiǎoluò
giác lạc

xó; góc (phòng, sân...)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4132
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xó; góc (phòng, sân...)

    中房间、院子等的四个边相交的地方fángjiān、yuànzi děng de sì ge biān xiāngjiāo de dìfang

    • 。

      Trong góc phòng có một cái bàn.

  2. 貳名danh từ

    góc khuất; xó xỉnh; nơi hẻo lánh

    中房间或地方的边角处,比较隐蔽的地方fángjiān huò dìfang de biānjiǎo chù, bǐjiào yǐnbì de dìfang

    • 。

      Tôi thích ngồi ở góc.

角
jiǎo
giác
BỘ THỦ⾓
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu