角落
角落
giác lạc
xó; góc (phòng, sân...)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4132
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xó; góc (phòng, sân...)
中房间、院子等的四个边相交的地方fángjiān、yuànzi děng de sì ge biān xiāngjiāo de dìfang
- 。
Trong góc phòng có một cái bàn.
- 貳名danh từ
góc khuất; xó xỉnh; nơi hẻo lánh
中房间或地方的边角处,比较隐蔽的地方fángjiān huò dìfang de biānjiǎo chù, bǐjiào yǐnbì de dìfang
- 。
Tôi thích ngồi ở góc.
Đang tải…
角落
Phồn thể角
giác lạc
xó; góc (phòng, sân...)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4132
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xó; góc (phòng, sân...)
中房间、院子等的四个边相交的地方fángjiān、yuànzi děng de sì ge biān xiāngjiāo de dìfang
- 。
Trong góc phòng có một cái bàn.
- 貳名danh từ
góc khuất; xó xỉnh; nơi hẻo lánh
中房间或地方的边角处,比较隐蔽的地方fángjiān huò dìfang de biānjiǎo chù, bǐjiào yǐnbì de dìfang
- 。
Tôi thích ngồi ở góc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu