放眼望去

放眼望去
fàngyǎnwàng
phóng nhãn vọng khứ

nhìn một cái là thấy ngay; nhìn thoáng qua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhìn một cái là thấy ngay; nhìn thoáng qua

    • Nhìn xa xa, một màu xanh biếc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.