放电

放电
fàngdiàn
phóng điện

phóng điện; xả điện

3 nghĩa#33315
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phóng điện; xả điện

    • Pin đang phóng điện.

  2. động từ

    phóng điện; (khẩu) quyến rũ; thả thính

    • Anh ấy luôn tán tỉnh các cô gái.

  3. động từ

    lôi kéo; dụ dỗ; mua chuộc

    • Anh ấy thích tán tỉnh các cô gái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.