充电

充电
chōngdiàn
sung điện

sạc (pin); nạp điện

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#9603
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sạc (pin); nạp điện

    • Điện thoại của tôi hết pin rồi, cần sạc pin.

  2. động từ

    sạc điện; nạp điện; (bóng) trau dồi kiến thức; nâng cao kỹ năng

    • Tôi cần nạp năng lượng.

  3. động từ

    sạc điện; (bóng) nạp lại năng lượng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.