放暑假

放暑假
fàngshǔjià
phóng thử giá

nghỉ hè; được nghỉ hè

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#45338
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ hè; được nghỉ hè

    • Chúng tôi đã nghỉ hè rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.