放射性烟羽

放射性烟羽
fàngshèxìngyān
phóng xạ tính yên vũ

đám mây phóng xạ; vệt khói phóng xạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đám mây phóng xạ; vệt khói phóng xạ

    • Khói phóng xạ có hại cho môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.