- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
hạt nhân phóng xạ; đồng vị phóng xạ
hạt nhân phóng xạ; đồng vị phóng xạ
Các hạt nhân phóng xạ có hại cho cơ thể con người.
hạt nhân phóng xạ; radionuclide
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
hạt nhân phóng xạ; đồng vị phóng xạ
hạt nhân phóng xạ; đồng vị phóng xạ
Các hạt nhân phóng xạ có hại cho cơ thể con người.
hạt nhân phóng xạ; radionuclide
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.