放在心上

放在心上
fàngzàixīnshàng
phóng tại tâm thượng

để tâm; ghi nhớ trong lòng

3 nghĩa#16348
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. để tâm; ghi nhớ trong lòng

  2. động từ

    để bụng; ghi lòng; để tâm

    • Tôi sẽ ghi nhớ lời bạn nói.

  3. động từ

    để bụng; bận tâm; ngại

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.