放倒

放倒
fàngdǎo
phóng đảo

đánh ngã; quật ngã; đốn ngã; làm đổ; lật đổ

1 nghĩa#37963
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh ngã; quật ngã; đốn ngã; làm đổ; lật đổ

    • Anh ấy đã lật đổ cái ghế.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.