攻其无备

攻其无备
gōngbèi
công kỳ vô bị

xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta bất ngờ tấn công kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.