Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
/
攻其不备
攻其不备
công kỳ bất bị
xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta bất ngờ tấn công kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ攻其不备
Phồn thể攻其不備
công kỳ bất bị
xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta bất ngờ tấn công kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)