Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
/
攻克
攻克
công khắc
công phá; chinh phục; giải quyết (vấn đề khó)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#46297
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
công phá; chinh phục; giải quyết (vấn đề khó)
- 貳
khuất phục; chế ngự; phục (nằm sấp; ẩn náu; tiết khí)
- 參动động từ
vây bắt; bắt vây
- 。
Chúng tôi đã vượt qua mọi khó khăn.
- 肆
ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
攻克
Phồn thể攻
công khắc
công phá; chinh phục; giải quyết (vấn đề khó)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#46297
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
công phá; chinh phục; giải quyết (vấn đề khó)
- 貳
khuất phục; chế ngự; phục (nằm sấp; ẩn náu; tiết khí)
- 參动động từ
vây bắt; bắt vây
- 。
Chúng tôi đã vượt qua mọi khó khăn.
- 肆
ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)