/
堡垒
堡垒
bảo luỹ
pháo đài; thành lũy; bảo lũy
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8365
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
pháo đài; thành lũy; bảo lũy
中用来防守的坚固建筑;防御的地方yòng lái fángshǒu de jiānggù jiànzhù;fángyù de dìfang
- 。
Pháo đài này rất kiên cố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
堡垒
Phồn thể堡壘
bảo luỹ
pháo đài; thành lũy; bảo lũy
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8365
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
pháo đài; thành lũy; bảo lũy
中用来防守的坚固建筑;防御的地方yòng lái fángshǒu de jiānggù jiànzhù;fángyù de dìfang
- 。
Pháo đài này rất kiên cố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc