改恶向善

改恶向善
gǎièxiàngshàn
cải ác hướng thiện

từ bỏ cái ác hướng đến điều thiện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từ bỏ cái ác hướng đến điều thiện [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định cải ác hướng thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.