Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改恶向善
改恶向善
cải ác hướng thiện
từ bỏ cái ác hướng đến điều thiện [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
từ bỏ cái ác hướng đến điều thiện [thành ngữ]
- 。
Anh ấy quyết định cải ác hướng thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
改恶向善
Phồn thể改惡向善
cải ác hướng thiện
từ bỏ cái ác hướng đến điều thiện [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
từ bỏ cái ác hướng đến điều thiện [thành ngữ]
- 。
Anh ấy quyết định cải ác hướng thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)