Tới nội dung chính

张扬

张扬
zhāngyáng
trương dương

phô trương; khoa trương; huyênh hoang

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#28138
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phô trương; khoa trương; huyênh hoang

    • 。

      Anh ấy là một người rất phô trương.

  2. 貳动động từ

    phô trương; khoe khoang

    • 。

      Anh ấy thích khoe khoang thành tựu của mình.

  3. 參动động từ

    phô trương; công khai; không giấu giếm

    • 。

      Anh ấy thích phô trương ưu điểm của mình.

  4. 肆动động từ

    công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người

  5. 伍动động từ

    phô trương; quảng bá; lan truyền rộng rãi

    • 。

      Đừng lan truyền chuyện này.

  6. 陸形tính từ

    đa sắc; rực rỡ; phong phú

  7. 柒名danh từ

    Trương Dương (đạo diễn và biên kịch điện ảnh Trung Quốc, sinh 1967)

    • 。

      Trương Dương là một đạo diễn điện ảnh.

张
zhāng
trương
BỘ THỦ⼸
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu