发散

发散
sàn
phát tán

phân tán; phân tán ra; rải rác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân tán; phân tán ra; rải rác

    • Nhiệt sẽ phát tán vào không khí.

  2. động từ

    lệch; chệch khỏi; đi lệch

    • Ánh sáng phát tán từ một điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.