攘外安内

攘外安内
rǎngwàiānnèi
nhương ngoại an nội

chống ngoại xâm, ổn định nội trị [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chống ngoại xâm, ổn định nội trị [thành ngữ]

    • Chống ngoại xâm và giữ yên nội bộ là nhiệm vụ hàng đầu của quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.