Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
攘外安内
攘外安内
nhương ngoại an nội
chống ngoại xâm, ổn định nội trị [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chống ngoại xâm, ổn định nội trị [thành ngữ]
- 。
Chống ngoại xâm và giữ yên nội bộ là nhiệm vụ hàng đầu của quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ攘外安内
Phồn thể攘外安內
nhương ngoại an nội
chống ngoại xâm, ổn định nội trị [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chống ngoại xâm, ổn định nội trị [thành ngữ]
- 。
Chống ngoại xâm và giữ yên nội bộ là nhiệm vụ hàng đầu của quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)