Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
/
攀枝花市
攀枝花市
phan chi hoa thị
thành phố Phan Chi Hoa (địa cấp thị, tỉnh Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Phan Chi Hoa (địa cấp thị, tỉnh Tứ Xuyên)
- 。
Thành phố Panzhihua là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
攀枝花市
Phồn thể攀
phan chi hoa thị
thành phố Phan Chi Hoa (địa cấp thị, tỉnh Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Phan Chi Hoa (địa cấp thị, tỉnh Tứ Xuyên)
- 。
Thành phố Panzhihua là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)