擦洗

擦洗
sát tẩy

lau rửa; cọ rửa

4 nghĩa#37180
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lau rửa; cọ rửa

    • Xin hãy lau bàn một chút.

  2. động từ

    lau rửa; cọ rửa

    • Bạn hãy lau rửa cái bàn một chút.

  3. động từ

    lau chùi; lau sạch

  4. động từ

    chà rửa; kỳ cọ

    • Bạn hãy lau chùi cái bàn một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.