擦枪走火

擦枪走火
qiāngzǒuhuǒ
sát thương tẩu hoả

súng nổ vô tình khi đang lau chùi; (bóng) xảy ra xung đột ngoài ý muốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    súng nổ vô tình khi đang lau chùi; (bóng) xảy ra xung đột ngoài ý muốn

    • Họ đã vô tình nổ súng.

  2. danh từ

    súng cọ vào nhau gây nổ; (bóng) va chạm nhỏ châm ngòi chiến tranh [thành ngữ]

    • Một sự cố nhỏ có thể gây ra chiến tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.