Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
/
擦枪走火
擦枪走火
sát thương tẩu hoả
súng nổ vô tình khi đang lau chùi; (bóng) xảy ra xung đột ngoài ý muốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
súng nổ vô tình khi đang lau chùi; (bóng) xảy ra xung đột ngoài ý muốn
- 。
Họ đã vô tình nổ súng.
- 貳名danh từ
súng cọ vào nhau gây nổ; (bóng) va chạm nhỏ châm ngòi chiến tranh [thành ngữ]
- 。
Một sự cố nhỏ có thể gây ra chiến tranh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ擦枪走火
Phồn thể擦槍走火
sát thương tẩu hoả
súng nổ vô tình khi đang lau chùi; (bóng) xảy ra xung đột ngoài ý muốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
súng nổ vô tình khi đang lau chùi; (bóng) xảy ra xung đột ngoài ý muốn
- 。
Họ đã vô tình nổ súng.
- 貳名danh từ
súng cọ vào nhau gây nổ; (bóng) va chạm nhỏ châm ngòi chiến tranh [thành ngữ]
- 。
Một sự cố nhỏ có thể gây ra chiến tranh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)