Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
/
擦屁股
擦屁股
sát thí cổ
lau đít; (bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác
2 nghĩa#17176
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lau đít; (bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác
- 。
Anh ấy lau mông rất chậm.
- 貳动động từ
(khẩu, bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác; lau đít cho người khác
- 。
Anh ấy luôn dọn dẹp mớ hỗn độn của người khác.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
擦屁股
Phồn thể擦
sát thí cổ
lau đít; (bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác
2 nghĩa#17176
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lau đít; (bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác
- 。
Anh ấy lau mông rất chậm.
- 貳动động từ
(khẩu, bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác; lau đít cho người khác
- 。
Anh ấy luôn dọn dẹp mớ hỗn độn của người khác.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)