擦屁股

擦屁股
gu
sát thí cổ

lau đít; (bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác

2 nghĩa#17176
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lau đít; (bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác

    • Anh ấy lau mông rất chậm.

  2. động từ

    (khẩu, bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác; lau đít cho người khác

    • Anh ấy luôn dọn dẹp mớ hỗn độn của người khác.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.