Ngựa phi thẳng qua cổng — hình ảnh của kẻ xông xáo, liều lĩnh闯入.
/
擅闯
擅闯
thiện sấm
xâm nhập trái phép; tự ý đột nhập
2 nghĩa#30611
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xâm nhập trái phép; tự ý đột nhập
- 。
Xin đừng tự ý xâm nhập khu vực riêng tư.
- 貳动động từ
xâm nhập; xâm phạm
- 。
Xin đừng tự ý xâm phạm tài sản riêng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ擅闯
Phồn thể擅闖
thiện sấm
xâm nhập trái phép; tự ý đột nhập
2 nghĩa#30611
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xâm nhập trái phép; tự ý đột nhập
- 。
Xin đừng tự ý xâm nhập khu vực riêng tư.
- 貳动động từ
xâm nhập; xâm phạm
- 。
Xin đừng tự ý xâm phạm tài sản riêng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)