撼树蚍蜉

撼树蚍蜉
hànshù
hám thụ tỳ phù

con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ](kế thừa)

    • Kiến lay cây, thật đáng cười vì không biết tự lượng sức mình.

  2. động từ

    bọ hung lay cây (kẻ yếu tự lượng sức quá cao) [thành ngữ](kế thừa)

    • Châu chấu đá xe, thật nực cười khi không biết tự lượng sức mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.