Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
撼树蚍蜉
撼树蚍蜉
hám thụ tỳ phù
con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Kiến lay cây, thật đáng cười vì không biết tự lượng sức mình.
- 貳动động từ
bọ hung lay cây (kẻ yếu tự lượng sức quá cao) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Châu chấu đá xe, thật nực cười khi không biết tự lượng sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ撼树蚍蜉
Phồn thể撼樹蚍蜉
hám thụ tỳ phù
con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Kiến lay cây, thật đáng cười vì không biết tự lượng sức mình.
- 貳动động từ
bọ hung lay cây (kẻ yếu tự lượng sức quá cao) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Châu chấu đá xe, thật nực cười khi không biết tự lượng sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)