Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
蚍蜉撼树
蚍蜉撼树
tỳ phù hám thụ
con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ]
- ,。
Kiến lay cây, thật đáng cười vì không biết tự lượng sức mình.
- 貳动động từ
bọ hung lay cây (kẻ yếu tự lượng sức quá cao) [thành ngữ]
- ,。
Châu chấu đá xe, thật nực cười khi không biết tự lượng sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蚍蜉撼树
Phồn thể蚍蜉撼樹
tỳ phù hám thụ
con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ]
- ,。
Kiến lay cây, thật đáng cười vì không biết tự lượng sức mình.
- 貳动động từ
bọ hung lay cây (kẻ yếu tự lượng sức quá cao) [thành ngữ]
- ,。
Châu chấu đá xe, thật nực cười khi không biết tự lượng sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)