播音员

播音员
yīnyuán
bá âm viên

phát thanh viên; người dẫn chương trình

2 nghĩa#33035
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phát thanh viên; người dẫn chương trình

    • Cô ấy là một phát thanh viên nổi tiếng.

  2. danh từ

    người báo cáo; báo cáo viên

    • Cô ấy là một phát thanh viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.