Tới nội dung chính

播音员

播音员
bōyīnyuán
bá âm viên

phát thanh viên; người dẫn chương trình

2 nghĩa#33035
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phát thanh viên; người dẫn chương trình

    • 。

      Cô ấy là một phát thanh viên nổi tiếng.

  2. 貳名danh từ

    người báo cáo; báo cáo viên

    • 。

      Cô ấy là một phát thanh viên.

播
bō
bá
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu