播种
播种
bá chủng
gieo hạt; gieo giống
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#26017
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gieo hạt; gieo giống
- 。
Mùa xuân là thời điểm tốt để gieo hạt.
播种
bá trồng
gieo hạt; gieo trồng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#26017
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gieo hạt; gieo trồng
- 。
Mùa xuân là thời điểm tốt để gieo hạt.
- 貳动động từ
gieo hạt; gieo trồng
- 。
Nông dân đang gieo hạt trên đồng.
Đang tải…
播种
Phồn thể播種
bá chủng
gieo hạt; gieo giống
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#26017
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gieo hạt; gieo giống
- 。
Mùa xuân là thời điểm tốt để gieo hạt.
播种
Phồn thể播種
bá trồng
gieo hạt; gieo trồng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#26017
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gieo hạt; gieo trồng
- 。
Mùa xuân là thời điểm tốt để gieo hạt.
- 貳动động từ
gieo hạt; gieo trồng
- 。
Nông dân đang gieo hạt trên đồng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.