播种

播种
zhǒng
bá chủng

gieo hạt; gieo giống

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#26017
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gieo hạt; gieo giống

    • Mùa xuân là thời điểm tốt để gieo hạt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.