Tới nội dung chính

播种

播种
bōzhǒng
bá chủng

gieo hạt; gieo giống

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#26017
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gieo hạt; gieo giống

    • 。

      Mùa xuân là thời điểm tốt để gieo hạt.

播
bō
bá
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu