撤走

撤走
chèzǒu
triệt tẩu

rút lui; rút đi

4 nghĩa#23348
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút lui; rút đi

    • Anh ấy đã rút lui.

  2. động từ

    sơ tán; rút lui

    • Họ đã rút đi rồi.

  3. động từ

    rút lui; thoát thân; tách mình ra

    • Họ đã rút lui.

  4. động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    • Xin hãy dọn những thứ này đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.