Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
/
撤走
撤走
triệt tẩu
rút lui; rút đi
4 nghĩa#23348
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút lui; rút đi
- 。
Anh ấy đã rút lui.
- 貳动động từ
sơ tán; rút lui
- 。
Họ đã rút đi rồi.
- 參动động từ
rút lui; thoát thân; tách mình ra
- 。
Họ đã rút lui.
- 肆动động từ
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
- 。
Xin hãy dọn những thứ này đi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ撤走
Phồn thể撤
triệt tẩu
rút lui; rút đi
4 nghĩa#23348
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút lui; rút đi
- 。
Anh ấy đã rút lui.
- 貳动động từ
sơ tán; rút lui
- 。
Họ đã rút đi rồi.
- 參动động từ
rút lui; thoát thân; tách mình ra
- 。
Họ đã rút lui.
- 肆动động từ
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
- 。
Xin hãy dọn những thứ này đi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)