- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
đâm vào; va chạm; tình cờ gặp
đâm vào; va chạm; tình cờ gặp
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
đâm vào; va chạm; tình cờ gặp
đâm vào; va chạm; tình cờ gặp
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.