撞见

撞见
zhuàngjiàn
tràng kiến

đâm vào; va chạm; tình cờ gặp

1 nghĩa#19005
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đâm vào; va chạm; tình cờ gặp

    • Tôi tình cờ gặp anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.