出轨

出轨
chūguǐ
xuất quỹ

ngoại tình; (bóng) vượt quá giới hạn; trật bánh (tàu hỏa)

3 nghĩa#11177
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngoại tình; (bóng) vượt quá giới hạn; trật bánh (tàu hỏa)

    超过正常的限度或规则;偏离正确的道路chāoguò zhèngcháng de xiàndù huò guīzé; piānlí zhèngquè de dàolù

    • Anh ấy đã ngoại tình.

  2. động từ

    ngoại tình; (bóng) ra khỏi đường ray

    与配偶以外的人有不正当的亲密关系yǔ pèi'ǒu yǐ wài de rén yǒu búzhèngdàng de qīnmì guānxi

  3. động từ

    ngoại tình; trật bánh (tàu trật đường ray)

    离开正常的轨道;背弃伴侣而与他人有亲密关系líkāi zhèngcháng de guǐdào; bèiqì bànlǚ ér yǔ tārén yǒu qīnmì guānxi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.