撞毁

撞毁
zhuànghuǐ
tràng huỷ

đập phá; phá hủy

1 nghĩa#34316
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đập phá; phá hủy

    • Anh ấy đã đâm hỏng chiếc xe đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.