撞死

撞死
zhuàng
tràng tử

đâm chết; tông chết (bằng xe, tàu, v.v.)

1 nghĩa#12149
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đâm chết; tông chết (bằng xe, tàu, v.v.)

    用车、火车等撞击导致死亡yòng chē、huǒchē děng zhuàngjī dǎozhì sǐwáng

    • Anh ấy lái xe đâm chết một con chó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.