压死

压死
áp tử

đè chết; ép chết

1 nghĩa#25168
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đè chết; ép chết

    • Anh ấy bị xe cán chết rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.