撞伤

撞伤
zhuàngshāng
tràng thương

va chạm; húc; đâm

2 nghĩa#42579
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    va chạm; húc; đâm

    • Anh ấy bị đập đầu.

  2. động từ

    vết thương; vết bầm; sẹo

    • Anh ấy bị thương ở chân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.