撕破脸皮

撕破脸皮
liǎn
tê phá kiểm bì

mặt nạ bị xé toạc; công khai mâu thuẫn; lật mặt với nhau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặt nạ bị xé toạc; công khai mâu thuẫn; lật mặt với nhau(kế thừa)

    • Chúng tôi không muốn trở mặt.

  2. động từ

    công khai mâu thuẫn; lật mặt; xé toạc bộ mặt giả dối(kế thừa)

    • Chúng tôi đã xé toạc mặt nạ rồi.

  3. động từ

    thẳng tay xé mặt nạ; lật mặt; công khai mâu thuẫn(kế thừa)

    • Họ đã xé toạc mặt nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.