- 扌thủ(tay)BỘ
- 斯tư(chặt đứt, chia cắt)HÌNH THANH
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
mặt nạ bị xé toạc; công khai mâu thuẫn; lật mặt với nhau
mặt nạ bị xé toạc; công khai mâu thuẫn; lật mặt với nhau(kế thừa)
Chúng tôi không muốn trở mặt.
công khai mâu thuẫn; lật mặt; xé toạc bộ mặt giả dối(kế thừa)
Chúng tôi đã xé toạc mặt nạ rồi.
thẳng tay xé mặt nạ; lật mặt; công khai mâu thuẫn(kế thừa)
Họ đã xé toạc mặt nhau.
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
mặt nạ bị xé toạc; công khai mâu thuẫn; lật mặt với nhau
mặt nạ bị xé toạc; công khai mâu thuẫn; lật mặt với nhau(kế thừa)
Chúng tôi không muốn trở mặt.
công khai mâu thuẫn; lật mặt; xé toạc bộ mặt giả dối(kế thừa)
Chúng tôi đã xé toạc mặt nạ rồi.
thẳng tay xé mặt nạ; lật mặt; công khai mâu thuẫn(kế thừa)
Họ đã xé toạc mặt nhau.
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.