撕烂

撕烂
làn
tê lạn

xé nát; xé tan tành

2 nghĩa#38234
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xé nát; xé tan tành

    • Anh ấy đã xé nát lá thư.

  2. động từ

    xé bỏ; xé huỷ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.