撇开

撇开
piēkāi
phiết khai

gác lại; bỏ qua; không xét đến

1 nghĩa#29352
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gác lại; bỏ qua; không xét đến

    • Chúng tôi gạt bỏ những vấn đề này sang một bên.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay hất mạnh để vứt bỏ thứ rách nát — đó là nét phẩy trong chữ Hán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.