摩肩接踵

摩肩接踵
jiānjiēzhǒng
ma kiên tiếp chủng

chen chúc nhau; đông nghịt người [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chen chúc nhau; đông nghịt người [thành ngữ]

    • Ở đây người đông như núi, chen chúc nhau.

  2. tính từ

    chen chúc nhau; đông như nêm (người đông chật chỗ, vai kề vai gót tiếp gót) [thành ngữ]

    • Trên đường người đông như mắc cửi, rất náo nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.