Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
/
摩肩接踵
摩肩接踵
ma kiên tiếp chủng
chen chúc nhau; đông nghịt người [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chen chúc nhau; đông nghịt người [thành ngữ]
- ,。
Ở đây người đông như núi, chen chúc nhau.
- 貳形tính từ
chen chúc nhau; đông như nêm (người đông chật chỗ, vai kề vai gót tiếp gót) [thành ngữ]
- ,。
Trên đường người đông như mắc cửi, rất náo nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
摩肩接踵
Phồn thể摩
ma kiên tiếp chủng
chen chúc nhau; đông nghịt người [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chen chúc nhau; đông nghịt người [thành ngữ]
- ,。
Ở đây người đông như núi, chen chúc nhau.
- 貳形tính từ
chen chúc nhau; đông như nêm (người đông chật chỗ, vai kề vai gót tiếp gót) [thành ngữ]
- ,。
Trên đường người đông như mắc cửi, rất náo nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)