cuō
tha
⼿bộ thủ · 12 nét

xoa; vò; búng (bằng tay hoặc ngón tay)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21232
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoa; vò; búng (bằng tay hoặc ngón tay)

    • Anh ấy xoa xoa tay.

  2. động từ

    vặn; xoắn; bẻ quẹo

    • Anh ấy đang xoa tay.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay (扌) xoa đi xoa lại để loại bỏ sự chênh lệch (差).

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.