抚
抚
phủ
⼿bộ thủ · 7 nétan ủi; vỗ về; ủi lòng
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
an ủi; vỗ về; ủi lòng
- 。
Cô ấy vuốt tóc tôi.
- 貳动động từ
an ủi
- 參动động từ
vuốt; miết (bằng tay)
- 。
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve chú mèo con.
- 肆动động từ
vuốt ve; âu yếm
- 。
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve đầu đứa trẻ.
- 伍名danh từ
tỉnh; tuần phủ (chức quan cai quản tỉnh thời xưa)
Đang tải…
抚
Phồn thể撫
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
an ủi; vỗ về; ủi lòng
- 。
Cô ấy vuốt tóc tôi.
- 貳动động từ
an ủi
- 參动động từ
vuốt; miết (bằng tay)
- 。
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve chú mèo con.
- 肆动động từ
vuốt ve; âu yếm
- 。
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve đầu đứa trẻ.
- 伍名danh từ
tỉnh; tuần phủ (chức quan cai quản tỉnh thời xưa)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.