摔坏

摔坏
shuāihuài
suất hoại

ném xuống vỡ; ngã; đánh vỡ

1 nghĩa#28014
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ném xuống vỡ; ngã; đánh vỡ

    • Điện thoại của tôi bị rơi hỏng rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.