杯子

杯子
bēizi
bôi tử

cốc; ly; tách

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#4473Lượng từ 个 / 只
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cốc; ly; tách

    盛饮料的容器,通常有柄或无柄shèng yǐnliào de róngjù、tōngcháng yǒu bǐng huò wúbǐng

    • Cái cốc này rất đẹp.

    • Trong ly của tôi vẫn còn nước.

  2. danh từ

    cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)

    用来喝水或其他液体的容器yònglái hēshuǐ huò qítā yètǐ de róngjì

    • Cô ấy lỡ tay làm vỡ cái ly rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.