摔伤

摔伤
shuāishāng
suất thương

bị thương do ngã; chấn thương vì té ngã

1 nghĩa#39996
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị thương do ngã; chấn thương vì té ngã

    • Anh ấy bị ngã gãy chân rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.