摊牌

摊牌
tānpái
than bài

lật bài ngửa; bộc lộ con bài cuối cùng

1 nghĩa#30396
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lật bài ngửa; bộc lộ con bài cuối cùng

    • Chúng ta nên nói thẳng ra.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.