摊事儿

摊事儿
tānshìr
than sự nhi

(khẩu) gặp chuyện rắc rối; dính chuyện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) gặp chuyện rắc rối; dính chuyện

    • Anh ấy luôn gặp rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.