Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
/
摇旗呐喊
摇旗呐喊
dao kỳ nột hảm
hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống [thành ngữ]
- ,。
Họ vẫy cờ hò reo, cổ vũ cho đội bóng.
- 貳动động từ
hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống ủng hộ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cổ vũ cho đội bóng của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 咸hàm(tất cả, đều)HÌNH THANH
Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.
摇旗呐喊
Phồn thể搖旗吶喊
dao kỳ nột hảm
hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống [thành ngữ]
- ,。
Họ vẫy cờ hò reo, cổ vũ cho đội bóng.
- 貳动động từ
hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống ủng hộ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cổ vũ cho đội bóng của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)