摇旗呐喊

摇旗呐喊
yáohǎn
dao kỳ nột hảm

hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống [thành ngữ]

    • Họ vẫy cờ hò reo, cổ vũ cho đội bóng.

  2. động từ

    hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống ủng hộ [thành ngữ]

    • Anh ấy cổ vũ cho đội bóng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.