摆花架子

摆花架子
bǎihuājiàzi
bài hoa giá tử

bày mẽ; làm màu; giả vờ hoa mỹ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bày mẽ; làm màu; giả vờ hoa mỹ

    • Anh ấy thích làm màu.

  2. danh từ

    phô trương hình thức; làm màu [thành ngữ]

    • Anh ấy thích phô trương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.