摄护腺肿大

摄护腺肿大
shèxiànzhǒng
nhiếp hộ tuyến trũng đại

phì đại tuyến tiền liệt lành tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phì đại tuyến tiền liệt lành tính

    • Ông ấy bị phì đại tuyến tiền liệt.

  2. danh từ

    phì đại tuyến tiền liệt

    • Phì đại tuyến tiền liệt là vấn đề thường gặp ở nam giới lớn tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.