/
摄影机
摄影机
nhiếp ảnh cơ
máy quay phim
2 nghĩa#5557
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy quay phim
中用来拍摄电影或视频的机器yònglái pāishè diànyǐng huò shìpín de jīqì
- 。
Anh ấy đã mua một chiếc máy quay phim mới.
- 貳名danh từ
máy quay phim; (cũ) máy ảnh
中用来拍摄照片或录制视频的机器yònglái pāishè zhàopiàn huò lùzhì shìpín de jīqì
- 。
Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
摄影机
Phồn thể攝影機
nhiếp ảnh cơ
máy quay phim
2 nghĩa#5557
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy quay phim
中用来拍摄电影或视频的机器yònglái pāishè diànyǐng huò shìpín de jīqì
- 。
Anh ấy đã mua một chiếc máy quay phim mới.
- 貳名danh từ
máy quay phim; (cũ) máy ảnh
中用来拍摄照片或录制视频的机器yònglái pāishè zhàopiàn huò lùzhì shìpín de jīqì
- 。
Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)