摄影机

摄影机
shèyǐng
nhiếp ảnh cơ

máy quay phim

2 nghĩa#5557
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy quay phim

    用来拍摄电影或视频的机器yònglái pāishè diànyǐng huò shìpín de jīqì

    • Anh ấy đã mua một chiếc máy quay phim mới.

  2. danh từ

    máy quay phim; (cũ) máy ảnh

    用来拍摄照片或录制视频的机器yònglái pāishè zhàopiàn huò lùzhì shìpín de jīqì

    • Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.